cõng tiếng anh là gì
1 Thơ thiếu nhi về quê hương, đất nước hay nhất. 1.1 Em yêu Tổ Quốc của em. 2 Em về Tam Đảo. 2.1 Con đường làng. 2.2 Nơi tuổi thơ em. 2.3 Em nghĩ về Trái Đất. 3 Thơ thiếu nhi về mùa hè, về mái trường thân thương. 3.1 Chìm tiếng trống rồi. 3.2 Thoáng buồn.
CẨN NGÔN Chương 72 Edit: Mimi - Beta: Chi Lý Cẩn Ngôn phát hiện lòng tốt của mình hoàn toàn uổng phí, hắn muốn nói chuyện đàng hoàng với người ta, những chắc gì người ta đã hiểu được nỗi khổ tâm của hắn, ngược lại còn ám chỉ hắn có dã tâm khác nữa!
Ý nghĩ của câu "Con sông chảy có răng dừa nghiêng soi"là gì? HOC24. Lớp học. Lớp học. Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Hỏi đáp Đề thi Video bài giảng Tiếng anh thí điểm.
Aptis ESOL là bài thi tiếng Anh quốc tế do các chuyên gia khảo thí Hội đồng Anh thiết kế và phát triển dựa trên những nghiên cứu mới nhất. Sử dụng bài thi Aptis ESOL nhằm đánh giá năng lực tiếng Anh của ứng viên, các tổ chức có thể nâng cao danh tiếng và uy tín của các
- Vì nữ nhân cõng tiếng xấu, loại người như vậy sẽ không có thành tựu gì lớn. Đám người bàn tán xôn xao, danh tiếng đao cuồng kiếm si truyền khắp Bắc Vực, có nhiều cường giả yêu tộc đã gặp Đinh Hạo, một số yêu tộc lần đầu trông thấy hắn, bọn họ thầm
Vay Tiền Nhanh Ggads. Tìm cõngcõng verb To carry on the back; to carry pick-a-back Tra câu Đọc báo tiếng Anh cõng- đgt. 1. Mang trên lưng Cái Tí nhớn cõng cái Tí con Ng-hồng 2. Đảm nhận Món nợ ấy, ai cõng cho? 3. Bắt đi Con cọp đêm về cõng mất con Mang trên lưng còng xuống và đỡ bằng tay ngoặt sau lưng. Chị cõng em.
Dictionary Vietnamese-English cõng ai trên lưng What is the translation of "cõng ai trên lưng" in English? vi cõng ai trên lưng = en volume_up carry on one’s back chevron_left chevron_right cõng ai trên lưng {vb} EN volume_up carry on one’s back Translations VI cõng ai trên lưng {verb} Context sentences Vietnamese English Contextual examples of "cõng ai trên lưng" in English These sentences come from external sources and may not be accurate. is not responsible for their content. More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Social Login
Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn kəwŋ˧˥kə̰wŋ˩˧kəwŋ˧˥ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh kəwŋ˩˩kə̰wŋ˩˧ Phiên âm Hán–Việt[sửa] Các chữ Hán có phiên âm thành “cống” 贡 cống 杠 dang, giang, cống 赣 cảm, cống, cám 篢 cống 戇 chướng, cống, tráng 灨 cống, cám, công 嗊 hống, cống 贑 cống, cám 槓 chỉ, cống, thị 貢 cống 贛 cảm, cống, cám 唝 hống, cống 汞 hống, cống Phồn thể[sửa] 贑 cống 槓 cống 貢 cống 贛 cống, cám 汞 hống, cống Chữ Nôm[sửa] trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm Cách viết từ này trong chữ Nôm 贡 cống 貢 gúng, cống, gún, gỏng, xống, cóng 嗊 rống, cống, hống 贑 cống, chạng 槓 cống, cồng, cổng, giang 篢 cống 贛 cảm, cống, chạng, chảng, chướng 唝 cống, hống 𣹟 cống Từ tương tự[sửa] Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự Danh từ[sửa] cống Đường thông được làm xây dựng để chủ động cho nước chảy qua. Xây cống. Chảy như tháo cống. Đóng cống. Cống sinh, nói tắt. Nào có ra gì cái chữ nho, ông nghè, ông cống cũng nằm co Trần Tế Xương Cung thứ năm của gam năm cung giọng hồ hồ, xự, xang, xê, cống. Dịch[sửa] tiếng Anh sewage Động từ[sửa] cống Dâng nộp lễ vật cho vua chúa hay nước mà mình chịu thần phục. Cống ngà voi châu báu. Người thua bài Nộp quân bài tốt nhất cho người thắng. Cống át chủ. Dân tộc Tên gọi của một trong số. Dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam x. Phụ lục. Tiếng Ngôn ngữ của dân tộc Cống. Dịch[sửa] tiếng Anh give, offer Tham khảo[sửa] "cống". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. chi tiết
cõng tiếng anh là gì